勛績

huân tích

Hán Việt: huân tích

Tổng quan

công lao; công tích

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"勋迹"。 2.功勋; 功绩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

功勞、功績。漢.王符《潛夫論.讚學》:「是故凡欲顯勛績、揚光烈者,莫良於學矣。」明.方孝孺〈藏用齋記〉:「功業著乎生民,勛績流而長存。」

Cấu tạo: 勋 (huân) + 绩 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功勞、功績。漢.王符《潛夫論.讚學》:「是故凡欲顯勛績、揚光烈者,莫良於學矣。」明.方孝孺〈藏用齋記〉:「功業著乎生民,勛績流而長存。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

勋业 · 勋劳 · 勋爵 · 勋章 · 勋绩 · 勛勞 · 勛爵 · 绩效