勝任
thắng nhâm
Hán Việt: thắng nhâm · Pinyin: shèng rèn
Tổng quan
đủ khả năng | có năng lực (về chuyên môn) | đáp ứng được nhiệm vụ đảm nhiệm được; có thể gánh vác。能力足以擔任。 力能勝任。 năng lực có thể đảm nhiệm được.
Nghĩa
Việt
- Cihui đủ khả năng | có năng lực (về chuyên môn) | đáp ứng được nhiệm vụ đảm nhiệm được; có thể gánh vác。能力足以擔任。 力能勝任。 năng lực có thể đảm nhiệm được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能力足以擔當。唐.韓偓〈詠浴〉詩:「初似洗花難抑按,終憂沃雪不勝任。」《儒林外史》第二八回:「只恐小弟菲材,不堪勝任。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能力足以担任:~工作|力能~。
Eng
- CC-CEDICT qualified|competent (professionally)|to be up to a task
- Cihui qualified; competent (professionally); to be up to a task