勝友

thắng hữu

Hán Việt: thắng hữu

Tổng quan

Cấu tạo: 勝 (thắng) + 友 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)良友也。釋迦如來稱譽念佛者為觀音勢至之勝友。觀無量壽經曰:「若念佛者。當知此人是人中芬陀利華。觀世音菩薩大勢至菩薩為其勝友。」☸
  • Biên soạn 勝友 hèngyǒu n. <wr.> good/well-known friends M:²wèi

Eng

  • Cihui 勝友 hèngyǒu n. <wr.> good/well-known friends M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

勝) · 勝乘 · 勝利 · 勝券 · 勝因 · 勝國 · 勝地 · 勝士