勝國

shèng guóthắng quốc

Hán Việt: thắng quốc · Pinyin: shèng guó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.被灭亡的国家。《周礼.地官.媒氏》"凡男女之阴讼﹐听之于胜国之社。"郑玄注"胜国﹐亡国也。"按﹐亡国谓已亡之国﹐为今国所胜﹐故称"胜国"◇因以指前朝。

Cấu tạo: 勝 (thắng) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắng quốc: nước đánh được nước kia

Từ liên quan

Gần nghĩa

勝) · 勝乘 · 勝利 · 勝券 · 勝友 · 勝因 · 勝地 · 勝士