勝士 shèng shì·thắng sĩ Hán Việt: thắng sĩ · Pinyin: shèng shì Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.佳士﹐才识过人的人士。 2.佛教语。对持戒者的尊称。见《释氏要览》卷上引《月灯三昧经》。 Cấu tạo: 勝 (thắng) + 士 (sĩ)Pinyinshèng shìHán Việtthắng sĩCấu tạo勝 + 士 · thắng + sĩ nghĩa thành phần: thắng + sĩ Nghĩa ViệtCihui (雜語)持戒者之尊稱。釋氏要覽上曰:「月燈三昧經云:能淨持戒名勝士。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa勝) · 勝乘 · 勝利 · 勝券 · 勝友 · 勝因 · 勝國 · 勝地