勝衣

shèng yī thắng y

Hán Việt: thắng y · Pinyin: shèng yī

Tổng quan

Cấu tạo: (thắng) + (y)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體能夠承擔成人衣服的重量,常指兒童稍長。《史記.卷六○.三王世家》:「皇子賴天,能勝衣趨拜。」《五代史平話.晉史.卷上》:「病勢日增,弱不勝衣。」

Eng

  • Cihui 勝衣 hèngyī <wr.> id. children ◆v.p. big enough to wear a dress