胜迹
thắng tích
Hán Việt: thắng tích
Tổng quan
di tích nổi tiếng; danh lam thắng cảnh。有名的風景優美的古跡。 名山勝跡。 di tích núi non nổi tiếng.
Nghĩa
Việt
- Cihui di tích nổi tiếng; danh lam thắng cảnh。有名的風景優美的古跡。 名山勝跡。 di tích núi non nổi tiếng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有名的古蹟。唐.孟浩然〈與諸子登峴山〉詩:「江山留勝跡,我輩復登臨。」《紅樓夢》第二回:「卻是自己擔風袖月,遊覽天下勝跡。」也作「勝蹟」。