胜
thắngNôm thăng
Hán Việt: thắng · Pinyin: shēng · Nôm: thăng
Tổng quan
Được, đánh được quân giặc gọi là thắng. Như bách chiến bách thắng [百戰百勝] trăm trận đánh được cả trăm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shēng |
|---|---|
| Hán Việt | thắng |
| Âm Nôm | sền |
| Quảng Đông | saang1 |
| Hàn Quốc | 성 |
| Chú âm | ㄕㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjing |
| Baxter-Sagart | l̥əŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥əŋ |
| Phản thiết | 書蒸切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 勝
- Thiều Chửu Được, đánh được quân giặc gọi là thắng. Như bách chiến bách thắng [百戰百勝] trăm trận đánh được cả trăm. Hơn. Như danh thắng [名勝], thắng cảnh [勝景] cảnh non nước đẹp hơn cảnh khác, thắng nghĩa căn [勝義根] tức là cái của ngũ căn [五根] (mắt, tai, mũi, lưỡi, thân) vẫn có đủ, nó hay soi tỏ cảnh, phát ra thức, là cái sắc trong sạch. Thắng nghĩa đế [勝義諦] có bốn thứ : (1) Thế gian thắng nghĩa [世間勝義] nghĩa là đối với pháp hư sằng ngũ uẩn của thế gian, mà nói rõ cái nghĩa chân như mầu nhiệm hơn. (2) Đạo lý thắng nghĩa [道理勝義] nghĩa là các bực Thanh-văn soi tỏ các lẽ trong bốn đế [四諦], khổ tập diệt đạo [苦集滅道]…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tanh hôi tanh; vắng tanh [Eng: ignoble; completely deserted]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thắng thắng trận [Eng: to win a battle (victory)]
- Bảng Tra Chữ Nôm sền kéo sền sệt [Eng: grazing sounds...]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「胜鍵」、「雙胜類」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胜 (形声。从力,朕声。本义胜任,禁得起) 同本义 胜,任也。--《说文》 胜,克也。--《尔雅》 莫之胜说。--《易·遯》。虞注能也。” 武王靡不胜。--《诗·商颂·烈祖》。传任也。” 子有幼弱不胜养为累者。--《管子·入国》。注堪也。” 白头搔更短,浑欲不胜簪。--唐·杜甫《春望》 言讫,? 又如不胜其苦(苦得受不住); 胜任愉快(有能力承担并能愉快地完成任务); 胜兵(能充当士兵参战的人) 战胜,打败 胜殷遏刘。--《诗·周颂·武》 胜,克 胜(勝) ⒈赢,跟"败"、"负"相对~利。~仗。~不骄。 ⒉打败(对方)战~。以弱~强。 ⒊超过~过。~似。~于。略~一筹。 ⒋优美的,盛大的~地。~景。~会。 ⒌ ⒍(旧读shēng) ①能担当得起或承受得住~任愉快。不~其烦。 ②尽不可~数。 ③又叫"肽"。见肽。 胜xīng 1.同"腥"。 2.瘦。参见"膌胜"。 胜qìng 1.见"胜遇"。 胜shèng 1.能够承受,禁得起。 2.尽。 3.陵,欺凌。
Eng
- CC-CEDICT victory, success, to beat, to defeat, to surpass, victorious, superior to, to get the better of, better than, surpassing, superb (of vista), beautiful (scenery), wonderful (view), (Taiwan pr. [sheng1]) able to bear, equal to (a task)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Miếng thịt tươi thái nhỏ làm gỏi, thì là khoái膾, thái to làm tái thì là hiên軒 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 犬膏臭也。从肉,生,意兼聲。一曰不熟也。 Khuyển cao xú dã. Thung nhục, sinh, ý kiêm thanh. Nhất viết bất thục dã. (Mùi hôi của mỡ chó. Có bộ Nhục và chữ Sinh, vừa mang ý vừa mang âm. Một nghĩa là không chín.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 桑經切,音星。 Tang kinh thiết, âm Tinh. 【Bộ】Nhục肉
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠢧、𠅫、𢾶【唐韻】識蒸切【集韻】【韻會】書蒸切,𠀤音升。【說文】从力,𦨶聲。本从舟,省作月。任也。【廣韻】舉也。【正韻】堪也。【詩·小雅】旣克有定,靡人弗勝。又【廣韻】漢複姓。何氏姓苑有勝屠公,爲河東太守。又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤詩證切。升去聲。【廣韻】勝,負之對。【老子·道德經】天道不爭而善勝。【史記·魏世家】百戰百勝。又加也,優過之也。【周子通書】實勝善也,名勝恥也。又婦人首飾。【荆楚歲時記】人日剪綵爲花勝以相遺,或鏤金薄爲人勝。【杜甫·人日詩】勝裏金花巧耐寒。又州名。【廣韻】春秋時戎狄地,戰國時晉趙地,漢雲中五原也。隋屬雲州,唐武德中攺爲勝州。 考證:〔【荆楚歲時記】人日剪綵爲花勝以相遺,或鏤金簿爲人勝。〕 謹照原文金簿改金薄。
Thuyết Văn
任也。 从力。朕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
任者、𠈃也。𠈃者、當也。凡能舉之、能克之皆曰勝。本無二義二音。而俗強分平去。 識蒸切。六部。亦去聲。
【舉】 (cử) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠅫 · 𠙟 · 𠙠 · 𠢧 · 𡕲 · 𢾶 · 胜 · 勝 · 胜 · 勝