shēng thắng

Hán Việt: thắng · Pinyin: shēng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Miếng thịt tươi thái nhỏ làm gỏi, thì là khoái膾, thái to làm tái thì là hiên軒 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 犬膏臭也。从肉,生,意兼聲。一曰不熟也。 Khuyển cao xú dã. Thung nhục, sinh, ý kiêm thanh. Nhất viết bất thục dã. (Mùi hôi của mỡ chó. Có bộ Nhục và chữ Sinh, vừa mang ý vừa mang âm. Một nghĩa là không chín.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 桑經切,音星。 Tang kinh thiết, âm Tinh. 【Bộ】Nhụ…

胜于 · 胜仗 · 胜任 · 胜似 · 胜出 · 胜利 · 胜券 · 胜地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshēng
Hán Việtthắng
Quảng Đôngsaang1
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄣˋ
Hán ngữ Trung cổsjing
Baxter-Sagartl̥əŋ
Hán ngữ Thượng cổl̥əŋ
Phản thiết書蒸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 勝
  • Thiều Chửu Được, đánh được quân giặc gọi là {thắng}. Như {bách chiến bách thắng} [百戰百勝] trăm trận đánh được cả trăm. Hơn. Như {danh thắng} [名勝], {thắng cảnh} [勝景] cảnh non nước đẹp hơn cảnh khác, {thắng nghĩa căn} [勝義根] tức là cái của ngũ căn [五根] (mắt, tai, mũi, lưỡi, thân) vẫn có đủ, nó h…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sền kéo sền sệt [Eng: grazing sounds...]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「胜鍵」、「雙胜類」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胜 (形声。从力,朕声。本义胜任,禁得起) 同本义 胜,任也。--《说文》 胜,克也。--《尔雅》 莫之胜说。--《易·遯》。虞注能也。” 武王靡不胜。--《诗·商颂·烈祖》。传任也。” 子有幼弱不胜养为累者。--《管子·入国》。注堪也。” 白头搔更短,浑欲不胜簪。--唐·杜甫《春望》 言讫,? 又如不胜其苦(苦得受不住);胜任愉快(有能力承担并能愉快地完成任务);胜兵(能充当士兵参战的人) 战胜,打败 胜殷遏刘。--《诗·周颂·武》 胜,克 胜(勝) ⒈赢,跟"败"、"负"相对~利。~仗。~不骄。 ⒉打败(对方)战~。以弱~强。 ⒊超过~过。~似。~于…

Eng

  • CC-CEDICT victory|success|to beat|to defeat|to surpass|victorious|superior to|to get the better of|better than|surpassing|superb (of vista)|beautiful (scenery)|wonderful (view)|(Taiwan pr. [sheng1]) able to bear|equal to (a task)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠢧、𠅫、𢾶【唐韻】識蒸切【集韻】【韻會】書蒸切,𠀤音升。【說文】从力,𦨶聲。本从舟,省作月。任也。【廣韻】舉也。【正韻】堪也。【詩·小雅】旣克有定,靡人弗勝。又【廣韻】漢複姓。何氏姓苑有勝屠公,爲河東太守。又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤詩證切。升去聲。【廣韻】勝,負之對。【老子·道德經】天道不爭而善勝。【史記·魏世家】百戰百勝。又加也,優過之也。【周子通書】實勝善也,名勝恥也。又婦人首飾。【荆楚歲時記】人日剪綵爲花勝以相遺,或鏤金薄爲人勝。【杜甫·人日詩】勝裏金花巧耐寒。又州名。【廣韻】春秋時戎狄地,戰國時晉趙地,漢雲中五原也。隋屬雲州,唐武德中攺爲勝州。 考證:〔【荆楚歲時記】人日剪綵爲花勝以相遺,或鏤金簿爲人勝。〕 謹照原文金簿改金薄。

Thuyết Văn

任也。 从力。朕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

任者、𠈃也。𠈃者、當也。凡能舉之、能克之皆曰勝。本無二義二音。而俗強分平去。 識蒸切。六部。亦去聲。

【舉】 (cử) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠅫 · 𠙟 · 𠙠 · 𠢧 · 𡕲 · 𢾶 · 胜 · 勝 · 胜 · 勝