迹

jītíchNôm tích

Hán Việt: tích · Pinyin: jī · Nôm: tích

Tổng quan

Vết chân. Như tung tích [蹤跡] dấu vết. Nguyễn Trãi [阮薦] : Tâm như dã hạc phi thiên tế, Tích tự chinh hồng đạp tuyết sa [心如野鶴飛天際, 跡似征鴻踏雪沙] (Họa hữu nhân yên h…

迹佛 · 迹化 · 迹地 · 迹本 · 迹线 · 迹证 · 迹象 · 迹門

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việttích
Âm Nômtích
Quảng Đôngzek3
Nhật BảnATO
Hàn Quốc적
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổciek
Baxter-Sagart[ts]ek
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ek
Phản thiết卽略切
Thanh mẫu精
Vận昔
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dấu vết. Như túc tích [足迹] vết chân. Theo dấu, phàm sự vật gì đã qua rồi mà còn có dấu vết để lại cho người noi đó mà tìm kiếm đều gọi là tích. Như trần tích [陳迹] dấu cũ, có khi viết là [蹟] hay là [跡]. Nguyễn Du [阮攸] : Hà xứ thần tiên kinh kỷ thì, Do lưu tiên tích thử giang mi [何處神仙經幾時, 猶留仙迹此江湄] (Hoàng hạc lâu [黃鶴樓]) Thần tiên ở nơi nào đến đã trải qua bao thời, Còn để lại dấu tiên ở bờ sông này. Giản thể của chữ [跡]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tích di tích [Eng: vestiges, remains]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「跡」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迹 同本义 赵主父令工施钩梯而缘播吾(山名),刻疏人迹其上。--《韩非子·外储说左上》 又如浪迹天涯; 人迹(人的足迹); 人急至; 迹蹈(重复走过的路); 迹状(行迹); 迹响(踪纪声响) 留下的印子 蟆入草间,蹑迹披求。--《聊斋志异·促织》 又如痕迹; 血迹; 笔迹; 墨迹 前人留下的事物(主要指建筑或器物) 故平公之迹不可明也。--《韩非子·难一》 又如古迹; 胜迹; 古城墙的遗迹; 史迹; 迹相(表露出来的不很显著的情况,可借以推断过去或将来) 通绩”。功劳 如是则其迹长矣。--《 迹(踖、蹟)jì ⒈脚印留有足~。寻觅踪~。〈引〉留下的印子,或前人遗留下的事物(多指建筑或器物)痕~。保存遗~。保护古~。 ⒉重要的,奇特的事情事~。奇~。 ⒊ 迹jī 1.脚印; 足迹。 2.痕迹。 3.指手迹。 4.形迹; 行动。 5.业绩; 事迹。 6.追踪; 追寻。 7.至; 蹈。 8.遵循; 仿效。 9.考核; 推究。 10.量词。相当于"步"。

Eng

  • CC-CEDICT footprint, mark, trace, vestige, sign, indication, Taiwan pr. [ji1]
  • CC-CEDICT variant of 跡, 迹[ji4]

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤資昔切,音積。與迹同。【釋名】跡,積也。積累而前也。【類篇】跡,步處也。 又【韻補】叶卽略切【陸機·演連珠】火壯則烟微,性充則情約。是以殷墟有感物之悲,周京無竚立之跡。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 脔 · 蹟 · 迹 · 䟢 · 䟱 · 𨒏 · 𨒪 · 𨖊 · 跡 · 蹟 · 迹 · 速