勞事

láo shì lao sự

Hán Việt: lao sự · Pinyin: láo shì

Tổng quan

Cấu tạo: (lao) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LAO SỰ Chỉ các việc làm tạp nhạp。 Cư sĩ Bàng Uẩn trong TĐT q. 15 ghi: 無勞事, 莫駈駈。 智者觀財色, 了知如幻虛。 Không làm tạp, Chớ ruổi rong. Người trí quán tài sắc, Biết rõ như huyễn mộng.