劳来 lao lai Hán Việt: lao lai Tổng quan Cấu tạo: 劳 (lao) + 来 (lai)Hán Việtlao laiCấu tạo劳 + 来 · lao + lai nghĩa thành phần: lao + lai Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.慰問歸來者的辛勞。《楚辭.屈原.卜居》:「將送往勞來,斯無窮乎?」_x000D_ 2.慰勉辛勞並招攬。《漢書.卷八.宣帝紀》:「今膠東相成,勞來不怠。」唐.顏師古.注:「勞來者,言慰勉而招延之也。」也作「勞徠」。