勞嘈

láo cáolao tào

Hán Việt: lao tào · Pinyin: láo cáo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓声音嘈杂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聲音吵雜紛亂。唐.元稹〈董逃行〉:「董逃董逃董卓逃,揩鏗戈甲聲勞嘈。」

Cấu tạo: 勞 (lao) + 嘈 (tào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲音吵雜紛亂。唐.元稹〈董逃行〉:「董逃董逃董卓逃,揩鏗戈甲聲勞嘈。」

other

  • Nguồn khác Duy-ma Thị Tật Đồ trong HĐNL q
  • Nguồn khác 6 ghi: 一生口嘴嘮嘈, 偏要攙行奪市。 詐病毘耶離城, 引得許多閑神野鬼, 稽首淨名。 Cả đời miệng nói huyên thuyên, Rất muốn tranh quyền đoạt chức
  • Nguồn khác Giả bệnh nơi Tỳ-da thành, Độ nhiều quỷ thần lưu lạc, Quỳ gối cúi lạy Tịnh Danh

Từ liên quan

Gần nghĩa

劳乏 · 勞傷 · 勞作 · 劳保 · 勞倦 · 劳军 · 勞力 · 勞務