勞嘈

láo cáo lao tào

Hán Việt: lao tào · Pinyin: láo cáo

Tổng quan

Cấu tạo: (lao) + (tào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LAO TÀO Lời nói huyên thuyên không dừng. Duy-ma Thị Tật Đồ trong HĐNL q. 6 ghi: 一生口嘴嘮嘈, 偏要攙行奪市。 詐病毘耶離城, 引得許多閑神野鬼, 稽首淨名。 Cả đời miệng nói huyên thuyên, Rất muốn tranh quyền đoạt chức. Giả bệnh nơi Tỳ-da thành, Độ nhiều quỷ thần lưu lạc, Quỳ gối cúi lạy Tịnh Danh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲音吵雜紛亂。唐.元稹〈董逃行〉:「董逃董逃董卓逃,揩鏗戈甲聲勞嘈。」