勞師
lao sư
Hán Việt: lao sư · Pinyin: láo shī
Tổng quan
lao sư: uỷ lạo chiến sĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui lao sư: uỷ lạo chiến sĩ
- Cihui 書 uỷ lạo chiến sĩ。慰勞軍隊。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慰勞軍隊。《史記.卷六四.司馬穰苴傳》:「景公與諸大夫郊迎,勞師成禮,然後反歸寢。」
Eng
- Cihui 勞師 áoshī v.o. <wr.> 1. tire troops 2. take greetings and gifts to army units||►See also làoshī