劳师动众

lao sư động chúng

Hán Việt: lao sư động chúng

Tổng quan

điều động binh lực; điều binh; dấy binh (vốn chỉ việc dấy đại binh, nay chỉ việc điều động sử dụng lớn về nhân lực)。原指出動大批軍隊,現多指動用人大批人力(含小題大作之意)。

Cấu tạo: (lao) + (sư) + (động) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều động binh lực; điều binh; dấy binh (vốn chỉ việc dấy đại binh, nay chỉ việc điều động sử dụng lớn về nhân lực)。原指出動大批軍隊,現多指動用人大批人力(含小題大作之意)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動員眾多的人力。《紅樓夢》第四五回:「只怕我們家裡還有,與你送幾兩來,每日叫丫頭們就熬了,又便宜,又不勞師動眾的。」《二十年目睹之怪現狀》第六八回:「心中暗想,為了這點點小么魔,便鬧的勞師動眾,未免過於荒唐了。」也作「興師動眾」。