勞形
lao hình
Hán Việt: lao hình · Pinyin: láo xíng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui LAO HÌNH Do lao động vất vả mà thân thể mỏi mệt. Phục Ngưu trong TĐT q. 15 ghi: 五湖四海隨緣去, 到處為家一不歸。 苦節勞形守法威, 幸逢知識決玄微。 Năm hồ bốn biển tùy duyên đến, Khắp chốn là nhà thôi trở về. Kiên nhẫn lao hình pháp uy giữ, May gặp bậc thầy ngộ huyền vi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勞累身體。《莊子.應帝王》:「是於聖人也,胥易技係,勞形怵心者也。」唐.劉禹錫〈陋室銘〉:「無絲竹之亂耳,無案牘之勞形。」
Eng
- Cihui 勞形 áoxíng a.t. physically fatiguing