劳承

lao thừa

Hán Việt: lao thừa

Tổng quan

Cấu tạo: (lao) + (thừa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殷勤、體貼,多指虛情假意。元.喬吉《兩世姻緣》第二折:「緊緊的將咱摟定,那溫存,那將惜,那勞承。」也作「勞成」、「牢成」。