劳攘

lao nhương

Hán Việt: lao nhương

Tổng quan

LAO NHƯƠNG Phiền nhiễu. ĐHTMVK ghi: 呂大申公執政時,因休沐日,預化疏請言法華齋。翌日果到府第,坐於堂上。申公將出見之,自念曰: ‘拜則是,不拜則是? ’言大呼曰: ‘呂老子,爾好勞攘。快出來,拜也好,不拜也好。’ Khi ông Lữ Đại Thân chấp chính, nhân ngày nghỉ phép,liền viết thư mời Ngôn Pháp Hoa dự trai tăng. Hôm sau quả nhiên sư đến phủ đệ, ngồi ở nhà trên. Ông Thân bước ra gặp sư, tự hỏi: Lễ là phải, hay không lễ là phải? Ngôn lớn tiếng bảo: Này ông già Lữ! Ông thật là phiền nhiễu,…

Cấu tạo: (lao) + (nhương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LAO NHƯƠNG Phiền nhiễu. ĐHTMVK ghi: 呂大申公執政時,因休沐日,預化疏請言法華齋。翌日果到府第,坐於堂上。申公將出見之,自念曰: ‘拜則是,不拜則是? ’言大呼曰: ‘呂老子,爾好勞攘。快出來,拜也好,不拜也好。’ Khi ông Lữ Đại Thân chấp chính, nhân ngày nghỉ phép,liền viết thư mời Ngôn Pháp Hoa dự trai tăng. Hôm sau quả nhiên sư đến phủ đệ, ngồi ở nhà trên. Ông Thâ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奔波勞碌的樣子。元.李好古《張生煮海》第三折:「一地裡受煎熬,遍寰宇空勞攘,兀的不慌殺了海內龍王。」元.亢文苑〈琴聲動鬼神套.梁州〉曲:「慢勞攘,慢奔走,顧我真成喪家狗,計拙如鳩。」也作「撈攘」。