勞方

láo fāng lao phương

Hán Việt: lao phương · Pinyin: láo fāng

Tổng quan

lao động (trái với tư bản hoặc quản lý) | người lao động

Cấu tạo: (lao) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao động (trái với tư bản hoặc quản lý) | người lao động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受雇主僱用從事工作獲致工資者,與資方相對。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指私营工商业中的职工一方。

Eng

  • CC-CEDICT labor (as opposed to capital or management)|the workers
  • Cihui labor (as opposed to capital or management); the workers