劳生
lao sanh
Hán Việt: lao sanh
Tổng quan
LAO SINH 1. Cuộc sống vất vả. Tiết Khô Mộc Thành Thiền sư trong GTPĐL q. 26 ghi: 塵世勞生早晚休? 隨波逐浪漫悠悠 如今林下安禪客 幾箇無心得到頭? Trần thế lao sinh khi nào ngừng? Theo mòi đuổi sóng mãi lênh đênh. Hôm nay dưới cội làm thiền khách, Mấy kẻ vô tâm được tận cùng? 2. Chúng sinh lao khổ. Tiết Vân Cư Liễu Nguyên Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 十方諸佛各坐其前、常爲勞生、演說大法。 Mười phương chư Phật đều ngồi trước mặt thường vì chúng s…
Nghĩa
Việt
- Cihui LAO SINH 1. Cuộc sống vất vả. Tiết Khô Mộc Thành Thiền sư trong GTPĐL q. 26 ghi: 塵世勞生早晚休? 隨波逐浪漫悠悠 如今林下安禪客 幾箇無心得到頭? Trần thế lao sinh khi nào ngừng? Theo mòi đuổi sóng mãi lênh đênh. Hôm nay dưới cội làm thiền khách, Mấy kẻ vô tâm được tận cùng? 2. Chúng sinh lao khổ. Tiết Vân Cư…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《莊子.大宗師》:「夫大塊載我以形,勞我以生,佚我以老,息我以死。」指勞碌辛苦的人生。唐.駱賓王〈與博昌父老書〉:「雖蒙莊一指,殆先覺於勞生;秦佚三號,詎忘情於恆化。」唐.杜甫〈陪章留後惠義寺餞嘉州崔都督赴州〉詩:「勞生共幾何?離恨兼相仍。」