劳笼
lao lung
Hán Việt: lao lung
Tổng quan
LAO LUNG Chuồng lồng. Khống chế. HTQL q. 5 ghi: 師乃云: ‘一切處收攝不得,一切時籠罩不下。所以道: 勞籠不肯住, 呼喚不回頭。 古聖不安排, 至今無處所。 Sư lại bảo: Tất cả chỗ thu nhiếp chẳng được, tất cả thời khống chế chưa xong. Vì thế nói: Chuồng lồng chẳng chịu ở, Kêu gọi không xoay đầu. Thánh xưa không sắp đặt, Đến nay không chỗ nơi.
Nghĩa
Việt
- Cihui LAO LUNG Chuồng lồng. Khống chế. HTQL q. 5 ghi: 師乃云: ‘一切處收攝不得,一切時籠罩不下。所以道: 勞籠不肯住, 呼喚不回頭。 古聖不安排, 至今無處所。 Sư lại bảo: Tất cả chỗ thu nhiếp chẳng được, tất cả thời khống chế chưa xong. Vì thế nói: Chuồng lồng chẳng chịu ở, Kêu gọi không xoay đầu. Thánh xưa không sắp đặt, Đến nay khôn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.關鳥獸動物的器具。也作「牢籠」。 2.引申為包羅、涵蓋。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第四三出》:「苦天天!幾年來勞籠著萬千,尋思自埋冤。」也作「牢籠」。 3.陷入圈套。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一出》:「暗去梅香首級,潛奔它處,夫主勞籠。陷兄弟必貴,盆吊死郊中。」