勞金

láo jīn lao kim

Hán Việt: lao kim · Pinyin: láo jīn

Tổng quan

tiền công thợ

Cấu tạo: (lao) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền công thợ
  • Cihui tiền công thợ。店主或地主等付給店員或長工的工錢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.酬金。如:「老李一向熱心公益,從不收取任何勞金。」 2.工錢。如:「這是你這個月的勞金,請點收。」 3.東北方言。指長工。

Eng

  • Cihui 勞金 áojīn n. <trad.> 1. cash reward 2. payment to workers