募兵
mộ binh
Hán Việt: mộ binh · Pinyin: mù bīng
Tổng quan
Gọi lính tình nguyện — Người lính tình nguyện
1.招募兵丁。
募集志願當兵的人,給以傭值,使常任兵役。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Gọi lính tình nguyện — Người lính tình nguyện.; chế độ cưỡng bách tòng quân; sự cưỡng bách tòng quân, đảm phụ chiến tranh (sự đánh tăng thuế hay tịch thu tài sản của những người không thuộc diện đi lính để phục vụ cho chiến tranh); ọi lính tình nguyện — Người lính tình nguyện.; mộ lính
- Biên soạn recruit soldiers
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 募集志願當兵的人,給以傭值,使常任兵役。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.招募兵丁。
- Kaggle Zh-Vi conscription
Eng
- JMdict recruiting
- Cihui 募兵 ùbīng v.o. recruit soldiers
- Tần suất từ v.o. recruit soldiers
Đức
- Handedict Söldner anwerben (V, Mil)
ja
- JMdict 募兵(ぼへい)
other
- Nguồn khác Người lính tình nguyện