募夫

mộ phu

Hán Việt: mộ phu

Tổng quan

Tìm gọi người làm việc nặng có trả công — Cũng chỉ sự kén chồng. Như Tuyển Phu

Cấu tạo: 募 (mộ) + 夫 (phu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Cũng chỉ sự kén chồng. Như Tuyển Phu

Từ liên quan

Gần nghĩa

募伇 · 募兵 · 募化 · 募捐 · 募款 · 募緣 · 募缘 · 募集