募捐

mù juān mộ quyên

Hán Việt: mộ quyên · Pinyin: mù juān

Tổng quan

kêu gọi quyên góp | thu nhận quyên góp

Cấu tạo: (mộ) + (quyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu gọi quyên góp | thu nhận quyên góp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 募集捐款。如:「每逢冬天,各界均會展開募捐活動,用以濟助貧苦無依的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 募集帮助别人的钱、物为灾区募捐衣物。

Eng

  • CC-CEDICT to solicit contributions; to collect donations
  • Cihui to solicit contributions; to collect donations