捐
quyênNôm quyên
Hán Việt: quyên · Pinyin: juān · Nôm: quyên
Tổng quan
Bỏ. Như quyên quán [捐舘] bỏ chỗ ở, nghĩa là chết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juān |
|---|---|
| Hán Việt | quyên |
| Âm Nôm | quen |
| Quảng Đông | gyun1 |
| Mân Nam | kuan |
| Nhật Bản | SUTERU |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyen |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷen |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷen |
| Phản thiết | 于權切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bỏ. Như quyên quán [捐舘] bỏ chỗ ở, nghĩa là chết. Trừ bỏ đi. Như quyên trừ nhất thiết [捐除一切] nhất thiết trừ bỏ hết. Giúp riêng. Quyên, nộp tiền cho nhà nước ban chức tước cho gọi là quyên. Đem tiền cúng vào việc nghĩa gì cũng gọi là quyên. Thuế quyên. Cái vòng xe
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm quên quên nhau [Eng: to forget]
- Giản Dị Hán Nôm quen quen thân [Eng: to be an inveterate]
- Giản Dị Hán Nôm quyên quyên quán (bỏ quê quán) [Eng: to give up native country]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quen Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quen Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.捨棄、拋棄。《說文解字.手部》:「捐,棄也。」如:「為國捐軀」。《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「捐余玦兮江中,遺余佩兮醴浦。」《文選.李陵.答蘇武書》:「寧有背君親、捐妻子,而反為利者乎?」 2.除去。《字彙.手部》:「捐,除去。」《孟子.萬章上》:「父母使舜完廩,捐階,瞽瞍焚廩。」 3.奉獻財物幫助別人。如:「捐獻」、「募捐」、「捐款救災」、「捐糧賑濟」。 4.舊時稱以金錢買得官職。如:「捐官」。《紅樓夢》第一三回:「賈珍心中打算定了主意,因而趁便就說要與賈蓉捐個前程的話。」 [名] 人民向政府繳納的稅金。如:「房捐」、「地捐」、「稅捐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捐 (形声。从手,胦声。本义舍弃) 同本义 捐,弃也。--《说文》。按,粪除秽污谓之捐。故寺人谓之中涓。以涓为之。 捐殡。--《谷梁传·宣公十八年》。注弃也。” 而国无捐瘠者。--《汉书·食货志》。注骨不埋者。”孟康曰捐,谓民有饥相弃捐者,或谓贫乞者谓捐。” 捐金于野。--《后汉书·列女传》 捐失成功。 又如捐世(弃世。人死的婉辞); 捐馆(指弃房舍,死亡的婉称。也作捐馆舍”); 捐身(牺牲生命); 捐却(抛弃); 捐灰(丢弃尘土) 除去; 废除 捐不急之官。--《史记》 捐juān ⒈捐助,献出财物~献。~款。~衣~物。 ⒉抛弃,舍弃收~废物。为国~躯。 ⒊税收的名目房~。苛~杂税。 ⒋除去~不急之官(除去无关紧要的官)。
Eng
- CC-CEDICT to relinquish; to abandon, to contribute; to donate, (bound form) tax; levy
other
- Nguồn khác Quen. Quen biết. 处淰聀性处岊捐兴 Xẩư nặm chắc tỉnh pya, xẩư phya quen hênh nổc (C.V.) Gần sông biết tính cá, gần núi đá quen tiếng chim
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】與專切【集韻】【韻會】余專切,𠀤音沿。【說文】弃也。【前漢·竇嬰傳】侯自我得之,自我捐之,無所恨。 又【增韻】除去也,損也。【史記·吳起傳】捐不急之官。 又病死曰捐瘠。【列子·楊朱篇】生相憐,死相捐。 又【正韻】于權切,音員。義同。 又叶于倫切,音筠。【陸雲詩】靑雲方乗,芳餌可捐。達觀在一,萬物自賔。 俗捐字。別見七畫。捐字原从䏍作。
Thuyết Văn
棄也。 从手。肙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𠦒部曰。棄、捐也。二篆爲轉注。 與專切。十四部。按俗音居專切。
【捐】(quyên) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 肙 (uyền) Phiên thiết: 與專切 → dữ + chuyên Nghĩa: 棄 vậy。 từ thủ (tay)。肙 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư