募款

mù kuǎnmộ khoản

Hán Việt: mộ khoản · Pinyin: mù kuǎn

Tổng quan

gây quỹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.筹集款项。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

募集錢財。如:「颱風過後,慈善機構正積極的向各界募款,以便賑濟災民。」

Cấu tạo: 募 (mộ) + 款 (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền quyên góp
  • Biên soạn raise money

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 募集錢財。如:「颱風過後,慈善機構正積極的向各界募款,以便賑濟災民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.筹集款项。

Eng

  • Cihui to raise money; donated money

Đức

  • Handedict Geld aufbringen (V, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

募伇 · 募兵 · 募化 · 募夫 · 募捐 · 募緣 · 募缘 · 募集