募緣
mộ duyến
Hán Việt: mộ duyến · Pinyin: mù yuán
Tổng quan
(nhà sư) xin thức ăn ìm kiếm, kêu gọi sự ràng buộc với Phật, chỉ việc các tăng ni đi quyên tiền hoặc khất thực. mộ duyên mộ duyên ☆Tìm kiếm, kêu gọi sự ràng buộc với Phật, chỉ việc các tăng ni đi quyên tiền hoặc khất thực. mộ duyên (雜語)勸緣也,募有緣之人之意。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui mộ duyên mộ duyên ☆Tìm kiếm, kêu gọi sự ràng buộc với Phật, chỉ việc các tăng ni đi quyên tiền hoặc khất thực.
- Cihui (nhà sư) xin thức ăn ìm kiếm, kêu gọi sự ràng buộc với Phật, chỉ việc các tăng ni đi quyên tiền hoặc khất thực. mộ duyên mộ duyên ☆Tìm kiếm, kêu gọi sự ràng buộc với Phật, chỉ việc các tăng ni đi quyên tiền hoặc khất thực. mộ duyên (雜語)勸緣也,募有緣之人之意。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 化緣、募款結緣。如:「這個和尚發願要建一座大廟,到處募緣。」清.蒲松齡《聊齋志異.卷二.珠兒》:「會有眇僧,募緣于市,輒知人閨闥,于是相驚以神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 化缘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.化缘。
Eng
- CC-CEDICT (of a monk) to beg for food
- Cihui (of a monk) to beg for food