募缘

mù yuánmộ duyến

Hán Việt: mộ duyến · Pinyin: mù yuán

Tổng quan

(nhà sư) xin thức ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.化缘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

化緣、募款結緣。如:「這個和尚發願要建一座大廟,到處募緣。」清.蒲松齡《聊齋志異.卷二.珠兒》:「會有眇僧,募緣于市,輒知人閨闥,于是相驚以神。」

Cấu tạo: 募 (mộ) + 緣 (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tìm kiếm, kêu gọi sự ràng buộc với Phật, chỉ việc các tăng ni đi quyên tiền hoặc khất thực.; (nhà sư) xin thức ăn
  • Biên soạn 募緣 mùyuán v.o. ask for subscriptions for a Buddhist festival

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 化緣、募款結緣。如:「這個和尚發願要建一座大廟,到處募緣。」清.蒲松齡《聊齋志異.卷二.珠兒》:「會有眇僧,募緣于市,輒知人閨闥,于是相驚以神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.化缘。

Eng

  • Cihui (of a monk) to beg for food
  • Tần suất từ 募緣 mùyuán v.o. ask for subscriptions for a Buddhist festival

other

  • Nguồn khác Tìm kiếm, kêu gọi sự ràng buộc với Phật, chỉ việc các tăng ni đi quyên tiền hoặc khất thực

Từ liên quan

Gần nghĩa

募伇 · 募兵 · 募化 · 募夫 · 募捐 · 募款 · 募緣 · 募集