勢頭

shì tóu thế đầu

Hán Việt: thế đầu · Pinyin: shì tóu

Tổng quan

sức mạnh | đà | xu hướng | động lực | tình hình | cục diện

Cấu tạo: (thế) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mạnh | đà | xu hướng | động lực | tình hình | cục diện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勢力、聲勢。《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「那老兒與一官宦人家薄薄裡有些瓜葛,冒著他的勢頭,專在地方上嚇詐人的錢財,騙人酒食。」《二刻拍案驚奇》卷一四:「其夫假勢頭已過,早已發作不出了。」 2.情勢。《三國演義》第三九回:「且說李典見勢頭不好,急奔回博望城時,火光中一軍攔住。」《儒林外史》第三九回:「那番子見勢頭勇猛,正要逃走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 威势,势力; 情势;事物发展的趋势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.威势,势力。 2.情势;事物发展的趋势。

Eng

  • CC-CEDICT power|momentum|tendency|impetus|situation|the look of things
  • Cihui power; momentum; tendency; impetus; situation; the look of things