勤務
cần vụ
Hán Việt: cần vụ · Pinyin: qín wù
Tổng quan
công vụ. thanh niên trai tráng trong thôn đảm nhiệm công việc đứng gác, khuân vác, vận chuyển lương thực...; cần vụ (quân đội)
1.勤于事务,对事务用力多。 2.为确保战争顺利进行而做的各种后勤工作。亦泛指公家分派的公共事务。 3.指在军队中担任杂务工作的人。
軍警人員平時奉命執行的工作。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên), bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm, phận sự, chức vụ, công việc, phần việc làm; phiên làm, phiên trực nhật, thuế (hải quan...), (kỹ thuật) công suất (máy); công vụ
- Biên soạn 1. service; daily duties 2. non-combatant service
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍警人員平時奉命執行的工作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.勤于事务,对事务用力多。 2.为确保战争顺利进行而做的各种后勤工作。亦泛指公家分派的公共事务。 3.指在军队中担任杂务工作的人。
- Kaggle Zh-Vi duty
Eng
- JMdict service
- JMdict duty
- JMdict work
- Cihui service; duties; an orderly (military)
- Tần suất từ n. 1. service; daily duties 2. non-combatant service
Đức
- Handedict Betrieb, Service, Dienstleistung
ja
- JMdict 勤務(きんむ)
other
- Nguồn khác Công việc mệt nhọc
- Nguồn khác Người làm công việc mệt nhọc