勤務
cần vụ
Hán Việt: cần vụ · Pinyin: qín wù
Tổng quan
công việc | nhiệm vụ | người phục vụ (quân đội)
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc | nhiệm vụ | người phục vụ (quân đội)
- Cihui cần vụ cần vụ ☆Công việc mệt nhọc — Người làm công việc mệt nhọc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍警人員平時奉命執行的工作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勤于事务,对事务用力多; 为确保战争顺利进行而做的各种后勤工作。亦泛指公家分派的公共事务; 指在军队中担任杂务工作的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.勤于事务,对事务用力多。 2.为确保战争顺利进行而做的各种后勤工作。亦泛指公家分派的公共事务。 3.指在军队中担任杂务工作的人。
Eng
- CC-CEDICT service|duties|an orderly (military)
- Cihui service; duties; an orderly (military)
ja
- JMdict service|duty|work