勤密
cần mật
Hán Việt: cần mật · Pinyin: qín mì
Tổng quan
thường xuyên | hay
Nghĩa
Việt
- Cihui thường xuyên | hay
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓次数多,时间间隔短。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓次数多,时间间隔短。
Eng
- CC-CEDICT often|frequently
- Cihui often; frequently