勤幹

qín gàn cần cán

Hán Việt: cần cán · Pinyin: qín gàn

Tổng quan

Cấu tạo: (cần) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iêng năng và giỏi làm việc. cần cán cần cán ☆Siêng năng và giỏi làm việc.