勤政

qín zhèng cần chánh

Hán Việt: cần chánh · Pinyin: qín zhèng

Tổng quan

cần chính。勤於政事而不懈怠。

Cấu tạo: (cần) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cần chính。勤於政事而不懈怠。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勤於政事而不懈怠。《三國演義》第九一回:「囑其勤政馭下,善撫居民,勿失農務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勤劳于政事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勤劳于政事。

Eng

  • Cihui 勤政 ínzhèng* v.p. be assiduous in government affairs ◆n. industrious government