勤敏
cần mẫn
Hán Việt: cần mẫn · Pinyin: qín mǐn
Tổng quan
hăm chỉ nhanh nhẹn. cần mẫn cần mẫn ☆Chăm chỉ nhanh nhẹn. cần mẫn。勤勞聰敏。
Nghĩa
Việt
- Cihui hăm chỉ nhanh nhẹn. cần mẫn cần mẫn ☆Chăm chỉ nhanh nhẹn. cần mẫn。勤勞聰敏。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勤勞聰敏。《北齊書.卷四五.文苑傳.顏之推傳》:「監校繕寫,處事勤敏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勤勉机敏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.勤勉机敏。