勤民
cần dân
Hán Việt: cần dân · Pinyin: qín mín
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劳苦百姓; 尽心尽力于民事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.劳苦百姓。 2.尽心尽力于民事。
Eng
- Cihui 勤民 ínmín v.o. diligently serve the people
Hán Việt: cần dân · Pinyin: qín mín