勤王

qín wáng cần vương

Hán Việt: cần vương · Pinyin: qín wáng

Tổng quan

phục vụ vua một cách tận tụy | cứu nước lúc nguy nan | gửi quân cứu viện nhà vua ết lòng lo việc vua — Cứu giúp vua. cần vương cần vương ☆Hết lòng lo việc vua — Cứu giúp vua.

Cấu tạo: (cần) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục vụ vua một cách tận tụy | cứu nước lúc nguy nan | gửi quân cứu viện nhà vua ết lòng lo việc vua — Cứu giúp vua. cần vương cần vương ☆Hết lòng lo việc vua — Cứu giúp vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為王室盡力。《晉書.卷七九.謝安傳》:「夏禹勤王,手足胼胝。」唐.岑參〈輪臺歌奉送封大夫出師西征〉詩:「亞相勤王甘苦辛,誓將報主靜邊塵。」 2.王室有難,起兵救援靖亂。唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「共立勤王之勛,無廢大君之命。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「不幸遇了金虜猖獗,……四方勤王之師雖多,宰相主了和議,不許廝殺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓尽力于王事; 多指君主的统治受到威胁而动摇时,臣子起兵救援王朝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓尽力于王事。 2.多指君主的统治受到威胁而动摇时,臣子起兵救援王朝。

Eng

  • CC-CEDICT to serve the king diligently|to save the country in times of danger|to send troops to rescue the king
  • Cihui to serve the king diligently; to save the country in times of danger; to send troops to rescue the king

ja

  • JMdict loyalty to the emperor