勲功

huân công

Hán Việt: huân công

Tổng quan

hỉ chung những nỗi khó khăn mệt nhọc phải chịu đựng để làm nên việc lớn. huân công huân công ☆Chỉ chung những nỗi khó khăn mệt nhọc phải chịu đựng để làm nên việc lớn.

Cấu tạo: (huân) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung những nỗi khó khăn mệt nhọc phải chịu đựng để làm nên việc lớn. huân công huân công ☆Chỉ chung những nỗi khó khăn mệt nhọc phải chịu đựng để làm nên việc lớn.

ja

  • JMdict merits|distinguished services