勲
huân
Hán Việt: huân · Pinyin: xūn
Tổng quan
biến thể của 勛 勋[xun1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xūn |
|---|---|
| Hán Việt | huân |
| Quảng Đông | fan1 |
| Nhật Bản | ISAO |
| Hàn Quốc | 훈 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyon |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Công. Có công thưởng cho một cái dấu hiệu để tiêu biểu sự vẻ vang gọi là {huân chương} [勲章] như cái mề-đay (médaille) bây giờ. $ Ngày xưa dùng chữ [勛], nay cũng thông dụng.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勲xūn 1.按,亦为"勋"的日本用简体汉字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 勳|勋[xun1]
ja
- JMdict distinguished service|meritorious service
- JMdict merit (esp. order of merit)
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 勋 · 勛