勸勉
khuyến miễn
Hán Việt: khuyến miễn · Pinyin: quàn miǎn
Tổng quan
khuyên | bảo ban
Nghĩa
Việt
- Cihui khuyên | bảo ban
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勸告勉勵。《管子.立政》:「勸勉百姓,使力作毋偷。」唐.白居易〈寄元九〉詩:「憂我貧病身,書來唯勸勉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劝导勉励。
- Tân Hoa Tự Điển 1.劝导勉励。
Eng
- CC-CEDICT to advise|to encourage
- Cihui to advise; to encourage