勸募

quàn mù khuyến mộ

Hán Việt: khuyến mộ · Pinyin: quàn mù

Tổng quan

quyên tiền: quyên góp

Cấu tạo: (khuyến) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyên tiền: quyên góp
  • Cihui quyên tiền; quyên góp。用勸說的方式募捐。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用獎勵的方式招募。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.陳留王奐紀》:「勸募蜀人能內移者,給廩二年,復除二十歲。」

Eng

  • Cihui 勸募 uànmù* v.o. ask for contributions