勸善

quàn shàn khuyến thiện

Hán Việt: khuyến thiện · Pinyin: quàn shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyến) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyên nhủ thúc đẩy làm điều lành. khuyến thiện khuyến thiện ☆Khuyên nhủ thúc đẩy làm điều lành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸導人向善。《管子.內業》:「賞不足以勸善,刑不足以懲過。」《三國演義》第二回:「今海內統一,惟黃巾造反;若容其降,無以勸善。」

Eng

  • Cihui 勸善 uànshàn v.o. exhort people to do good

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惩恶