勸湯

khuyến thang

Hán Việt: khuyến thang

Tổng quan

(雜語)以湯為勸也。禪林食後有勸湯之禮。☸

Cấu tạo: 劝 (khuyến) + 汤 (thang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)以湯為勸也。禪林食後有勸湯之禮。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

劝农 · 劝动 · 劝勉 · 劝募 · 劝化 · 劝告 · 劝和 · 劝导