tàng thang

Hán Việt: thang · Pinyin: tàng

Tổng quan

họ [Tang1] dòng nước cuồn cuộn canh nước nóng hoặc sôi thang thuốc đông y nước luộc thứ gì đó

汤剂 · 汤加 · 汤勺 · 汤包 · 汤匙 · 汤原 · 汤团 · 汤圆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintāng
Hán Việtthang
Quảng Đôngtong1
Chú âmㄊㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsjang
Baxter-Sagartl̥aŋ
Hán ngữ Thượng cổl̥aŋ
Phản thiết他郎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 湯
  • Thiều Chửu Nước nóng. Vua {Thang}. Một âm là {sương}. Nước chảy cuồn cuộn. Lại một âm nữa là {thãng}. Ngâm nước nóng, dội nước sôi. Cùng nghĩa với chữ {đãng} [蕩].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汤汤 shang 衔远山,吞长江,浩浩汤汤,横无际涯。--范仲淹《岳阳楼记》 东边是流水汤汤的延河,隔河是清凉山。--《歌声》 心汤汤而谁告?魄寂寂而何语?--南朝 梁·沈约《待罪江南思北归赋》 别人拿上书去,汤汤的背了,号上书,正了字,好不省事。--《醒世姻缘传》 汤 tang (形声。从水,? 同本义 汤,热水也。--《说文》 见不善如探汤。--《论语·季氏》 薪火水汤以济之。--《墨 汤(湯)tāng ⒈热水,开水赴~蹈火。 ⒉烹调时加水汁多的副食蛋花~。什锦~。 ⒊煮食品的汁液米~。菜~。肉~。 ⒋中药汤剂~药。柴胡~。四物~。 汤tàng 1.…

Eng

  • CC-CEDICT surname Tang
  • CC-CEDICT rushing current
  • CC-CEDICT soup|hot or boiling water|decoction of medicinal herbs|water in which sth has been boiled

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】土郎切【集韻】【韻會】【正韻】他郎切,𠀤音鏜。【說文】熱水也。【楚辭·九歌】浴蘭湯兮沐芳。 又水名。【山海經】上申之山,湯水出焉。又【水經注】江水,東逕瞿巫灘,左則湯谿水註之,源出朐忍縣北。 又谷名。【張衡·南都賦】湯谷涌其後。 又州名。【韻會】廣南化外,唐置湯州,天寶時爲湯泉郡。 又縣名。【廣輿記】湯隂縣,屬彰德府。 又【書·虞書疏】除殘去虐曰湯。馬融又云:雲行雨施曰湯。又【風俗通·王霸篇】湯者,攘也,昌也。言其攘除不軌,天下熾盛。 又【廣韻】式羊切【集韻】【韻會】【正韻】尸羊切,𠀤音商。湯湯,流貌。一曰波動之狀。【詩·大雅】江漢湯湯。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他浪切,音儻。熱水沃也。【禮·月令】如以熱湯。 又【集韻】余章切,音陽。與暘同。暘谷,日所出也。亦作陽。【淮南子·天文訓】日出于湯谷。 又【廣韻】他浪切,音盪。與蕩通。【詩·陳風】子之湯兮。【傳】湯,蕩也。【箋】言游蕩無不爲也。 又與盪同。【前漢·天文志】四星若合,是謂大湯。 又【韻補】叶透空切,音通。【東方朔·七諫】何靑雲之流瀾兮,微霜降之蒙蒙。徐風至而徘徊兮,疾風過之湯湯。 考證:〔【楚辭·九歌】浴蘭湯兮沐芳華。〕 謹按原文華字屬下爲句不連芳讀,謹省華字。

Thuyết Văn

𤍽水也。从水。昜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

土郎切。十部。又始陽切。湯湯水盛。

【湯】 (thang ⟨sương|thãng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Thổ lang thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 郎 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' Suy luận: thang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𤍽 thủy (Nước.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 漡 · 汤 · 漡 · 汤 · 湯 · 汤 · 湯