劝
khuyến
Hán Việt: khuyến
Tổng quan
Giản thể của chữ 勸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quàn |
|---|---|
| Hán Việt | khuyến |
| Quảng Đông | hyun3 |
| Nhật Bản | KAN |
| Chú âm | ㄑㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyanh |
| Baxter-Sagart | C.qʷʰar-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qʷʰar-s |
| Phản thiết | 區願切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 勸
- Thiều Chửu Khuyên, lấy lời mềm mại khuyên rủ người ta theo mình gọi là {khuyến}. Như {khuyến tửu} [勸酒] mời uống rượu. Vương Duy [王維] : {Khuyến quân canh tận nhất bôi tửu, Tây xuất Dương quan vô cố nhân} [勸君更盡一杯酒, 西出陽關無故人] (Vị Thành khúc [渭城曲]) Xin mời bạn hãy uống cạn chén rượu này, (Vì đi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「勸」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劝 (形声。从力,雚声。简化字中又”仅是一个符号。本义勉励) 同本义 劝,勉也。--《说文》 劝防之事。--《周礼·丧祝》。司农注劝防引柩也。” 则楚之应之也,必劝。--《战国策·秦策》。注进也”。 子文无后,何以劝善?--《左传·宣公四年》 我戮之不祥,赦之以劝事君者。--《左传·成公二年》 昔尧治天下,不赏而民劝。--《庄子·天地》 各劝其业。--《史记·货殖列传》 太公劝其女功。 所以劝之。--唐·韩愈《朱文昌校昌黎先生集》 又如劝进(劝勉,策进);劝蚕(勉励种桑养蚕);劝戒(劝勉警戒 劝(勸)quàn ⒈讲明事理,使人听从~说。~解。~告。~阻。…
Eng
- CC-CEDICT to advise|to urge|to try to persuade|to exhort|to console|to soothe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去願切【集韻】【韻會】區願切,𠀤音券。【說文】勉也。从力,雚聲。【廣韻】獎勉也,助也,敎也。【書·禹謨】勸之以九歌,俾勿壞。又悅從也。【論語】舉善而敎,不能則勸。又【戰國策】荆王大悅,許救甚勸。【註】勸猶力也。【集韻】或作勌。
Thuyết Văn
勉也。 从力。雚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。奬勉也。按勉之而悅從亦曰勸。 去願切。十四部。
【勸】 (khuyến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 雚 (coán) Phiên thiết: Khứ nguyện thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 願 (nguyện) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: miễn (Cố sức.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 勌 · 劝 · 勧 · 𭄿 · 𭅃 · 劝 · 勌 · 勧 · 勸 · 劝 · 勸 · 勧