勸誡

quàn jiè khuyến giới

Hán Việt: khuyến giới · Pinyin: quàn jiè

Tổng quan

khuyên răn | cảnh báo

Cấu tạo: (khuyến) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyên răn | cảnh báo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規勸告誡。晉.范甯〈春秋穀梁傳序〉:「舉得失以彰黜陟,明成敗以著勸誡。」《文明小史》第三九回:「求他勸諭兵丁,不要醉後橫行的話,說了上去,他倒十分客氣,不肯領情,止許為勸誡兵丁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"劝戒"。

Eng

  • CC-CEDICT to exhort; to admonish
  • Cihui to exhort; to admonish