勸諫
khuyến gián
Hán Việt: khuyến gián · Pinyin: quàn jiàn
Tổng quan
khuyên can
Nghĩa
Việt
- Cihui khuyên can
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 規勸諫過。唐.元稹〈連昌宮詞〉:「姚崇宋璟作相公,勸諫上皇言語切。」《二刻拍案驚奇》卷一八:「同鄉有個舉人朱大經善口勸諫了幾遭,只是不悟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时臣子对君主进言规劝,后泛指规劝上级或长辈改正错误。
Eng
- CC-CEDICT to admonish
- Cihui to admonish