勸農

quàn nóngkhuyến nông

Hán Việt: khuyến nông · Pinyin: quàn nóng

Tổng quan

thúc đẩy nông nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鼓励农耕。 2.古代政府官员在春夏农忙季节,巡行乡间,劝课农桑,称劝农。 3.官名。古代负责鼓励督促农业生产的官吏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鼓勵農民耕種。《史記.卷一○.孝文本紀》:「農,天下之本,務莫大焉。今勤身從事而有租稅之賦,是為本末者毋以異,其於勸農之道未備。」

Cấu tạo: 勸 (khuyến) + 農 (nông)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Khuyên nhủ thúc đẩy việc làm ruộng.; thúc đẩy nông nghiệp; huyên nhủ thúc đẩy việc làm ruộng
  • Biên soạn 勸農 uànnóng n. advise/encourage farming

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鼓勵農民耕種。《史記.卷一○.孝文本紀》:「農,天下之本,務莫大焉。今勤身從事而有租稅之賦,是為本末者毋以異,其於勸農之道未備。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鼓励农耕。 2.古代政府官员在春夏农忙季节,巡行乡间,劝课农桑,称劝农。 3.官名。古代负责鼓励督促农业生产的官吏。

Eng

  • Cihui to promote agriculture
  • Tần suất từ 勸農 uànnóng n. advise/encourage farming

other

  • Nguồn khác Khuyên nhủ thúc đẩy việc làm ruộng

Từ liên quan

Gần nghĩa

勸農使 · 農業 · 農事 · 農產 · 農人 · 農會 · 農作 · 農具