勸農
khuyến nông
Hán Việt: khuyến nông · Pinyin: quàn nóng
Tổng quan
thúc đẩy nông nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc đẩy nông nghiệp
- Cihui khuyến nông khuyến nông ☆Khuyên nhủ thúc đẩy việc làm ruộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鼓勵農民耕種。《史記.卷一○.孝文本紀》:「農,天下之本,務莫大焉。今勤身從事而有租稅之賦,是為本末者毋以異,其於勸農之道未備。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼓励农耕; 古代政府官员在春夏农忙季节,巡行乡间,劝课农桑,称劝农; 官名。古代负责鼓励督促农业生产的官吏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鼓励农耕。 2.古代政府官员在春夏农忙季节,巡行乡间,劝课农桑,称劝农。 3.官名。古代负责鼓励督促农业生产的官吏。
Eng
- CC-CEDICT to promote agriculture
- Cihui to promote agriculture