勸進

quàn jìn khuyến tiến

Hán Việt: khuyến tiến · Pinyin: quàn jìn

Tổng quan

ủng hộ lên ngôi: khuyến khích lên ngôi

Cấu tạo: (khuyến) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ủng hộ lên ngôi: khuyến khích lên ngôi
  • Cihui khuyến tiến (術語)勸誘策進人之善根功德也。觀無量壽經曰:「讚嘆行者,勸進其心。」法華經信解品曰:「初不勸進說有實利。」☸ ủng hộ lên ngôi; khuyến khích lên ngôi。勸說實際上已經掌握政權而有意做皇帝的人做皇帝。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勸導鼓勵,促成某事的進行。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「幾上下同心,勸進農業,安元元焉。」 2.舊時部屬勸其主登基稱帝。《晉史.卷六二.劉琨傳》:「元帝稱制江左,琨乃令長史溫嶠勸進,於是河朔征鎮夷夏一百八十人連名上表。」

Eng

  • Cihui 勸進 uànjìn v. urge to seize power