勸酒

quàn jiǔ khuyến tửu

Hán Việt: khuyến tửu · Pinyin: quàn jiǔ

Tổng quan

thúc giục ai đó uống rượu

Cấu tạo: (khuyến) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thúc giục ai đó uống rượu
  • Cihui khuyến tửu khuyến tửu ☆Mời uống rượu — Khuyến quân cánh tận nhất bôi tửu, tây xuất Dương Quan vô cố nhân 勸君更盡一杯酒西出陽關無故人 Khuyên người uống cạn một chén rượu, khi ra khỏi cửa Dương Quan ở phía tây, thì không có ai là người cũ để mới uống rượu nữa. »Vài tuần chưa cạn chén khuyên« (K…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸人飲酒。北周.庾信〈結客少年場行〉:「隔花遙勸酒,就水更移床。」唐.錢起〈秋夜梁七兵曹同宿〉二首之二:「老夫相勸酒,稚子待題文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劝人饮酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.劝人饮酒。

Eng

  • CC-CEDICT to urge sb to drink alcohol
  • Cihui to urge sb to drink alcohol