勸酬

quàn chóu khuyến thù

Hán Việt: khuyến thù · Pinyin: quàn chóu

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyến) + (thù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời mọc nhau ăn uống. khuyến thù khuyến thù ☆Mời mọc nhau ăn uống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互勸酒。《宋史.卷四二七.道學傳一.張載傳》:「每月吉,具酒食,召鄉人高年會縣庭,親為勸酬,使人知養老事長之義。」

Eng

  • Cihui 勸酬 uànchóu v.p. urge to drink