chóu thù

Hán Việt: thù · Pinyin: chóu

Tổng quan

Âm Nôm

酬偿 · 酬價 · 酬劳 · 酬勞 · 酬和 · 酬唱 · 酬宾 · 酬对

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchóu
Hán Việtthù
Quảng Đôngcau4
Mân Namsiû
Nhật BảnSHUU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄡˊ
Hán ngữ Trung cổzju
Phản thiết市流切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mời rượu. Chủ mời khách uống gọi là {thù} [酬], khách rót lại chủ gọi là {tạc} [酢]. Vì thế nên ở đời phải đi lại với nhau để tỏ tình thân đều gọi là {thù tạc} [酬酢]. Báo trả. Như {thù đáp} [酬答] báo đáp trả.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thò thò ra [Eng: to be snotty]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thù Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thò Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thò Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thò Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.勸酒、敬酒。《玉篇.酉部》:「酬,勸也。」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「下官代他酬老先生一盃。」 2.贈與。《儀禮.士冠禮》:「主人酬賓束帛儷皮。」《清平山堂話本.夔關姚卞弔諸葛》:「命童子取銀一錠,以酬潤筆之資。」 3.報答。如:「酬謝」。《左傳.昭公二十七年》:「為惠已甚,吾無以酬之,若何?」唐.李白〈走筆贈獨孤駙馬〉詩:「長揖蒙垂國士恩,壯心剖出酬知己。」 4.應對、唱和。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「諶素無奇略,以常詞酬和。」《元史.卷一七○.張昉傳》:「左酬右答,咸得其當。」 5.實現、償願。如:「壯志未酬」。宋.陸游〈倚…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酬 (形声。从酉,夀声。本义客人给主人祝酒后,主人再次给客人敬酒作答) 同本义 酬,主人进客也。--《说文》。凡主人酌宾曰献,宾还酌主人曰醋,主人又自饮以酌宾曰酬。 又如酬献(相互劝酒);酬劝(劝酒) 酬答,报答 主人酬宾。--《仪礼·士冠礼》。注饮宾客而从之以财货,曰酬,所以申畅厚意也。” 交酬好货皆厚。--《国语·周语》。注交酬相酬之币也。” 吾无以酬之。--《左传·昭公二十七年》 不有死者,无以酬圣主。--梁启超《谭嗣同传》 天将以酬长厚者。--《聊斋志异·促织》 酬 chóu ①〈古〉客人给主人祝酒后,主人再次给客人敬酒樽前自献自为~。(杜牧《念…

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 酬[chou2]
  • CC-CEDICT variant of 酬[chou2]
  • CC-CEDICT to entertain|to repay|to return|to reward|to compensate|to reply|to answer

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】市流切【集韻】【韻會】時流切,𠀤音讎。【說文】譸也。【玉篇】詶答也。【廣韻】以言答之也。【後漢·崔駰傳】亦號咷以詶咨。【南史·謝𤅢傳】彼上人者,難爲詶對。【北史·劉芳傳】詶答論難。【元包經】誥之詶,後言以答也。【註】詶,與酬同。 又【廣韻】【集韻】𠀤承呪切,讎去聲。義同。 又【集韻】【正韻】𠀤職救切,周去聲。詛也。與祝、呪𠀤通。

Thuyết Văn

詛也。 从言。州聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇云。說文職又切。詛也。玄應六引曰。祝今作呪。說文作詶。詛也。之授切。今各本作譸也。乃因俗用詶爲酬應字、市流切。不欲釋以詛。遂改之耳。詶訓以言荅之。而詶詛作呪。此古今之變也。若經典則通用祝不用詶。左傳。雖其善祝。豈能勝億兆人之詛。此祝詛分言也。大雅。矦作矦祝傳云。作祝祖也。此祝讀呪。祝詛不分也。 三部。

【詶】 (chú ⟨thù⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 州 (châu) Nghĩa: trớ (Nguyền rủa. Như {trớ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 詶 · 酧 · 醻 · 𨠩 · 𨢫 · 𨣊 · 詶 · 酧 · 醻 · 𬣱 · 酬 · 詶